phonght4040 xin chào

ÂM LỊCH

phonght4040 Thông báo

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Huỳnh Thanh Phong)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_3694.jpg PA090314.jpg 0.cong_chieng_trong_le_hoi_dua_voi_o_Ban_Don_-DL.jpg Phuong_cham1.jpg Bai_ca_thong_nhat_xvid.flv VN_20201.swf Bai_hoc_cuoc_songmpg_xvid.flv Youtube_Ynghiacacloaihoa.flv Comay.jpg HOA_HONG_1.gif Layon.jpg Blog_yobanbe12134395571402.jpg Hoabattujpg.jpg Dai_bang_bat_moi.flv 14787.flv 0.Le_Quoc_Tang_Chu_Tich_HoChiMinh.flv Chuyendongcuatraidat.flv Lich29.flv Cacmua.flv Bangtan.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LIÊN KẾT WEB

    CHIA SẺ KIẾN THỨC - HỌC TẬP CÙNG NHAU - GIAO LƯU BỐN PHƯƠNG - GIÁO DỤC CON TRẺ !

    Đồng hồ HTP thông báo : Bây giờ là

    HUỲNH THANH PHONG

    Trạng thái

    Toán 7 HK1 0809

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Thanh Phong (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:39' 18-09-2009
    Dung lượng: 95.5 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng GD-ĐT huyện Buôn Đôn KIỂM TRA HK 1–NĂM HỌC 2007-2008
    TRường THCS Trần Hưng Đạo Môn : TOÁN - LỚP 7
    ( Thời gian 90 phút )
    I / PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 5 điểm )
    Câu 1: Chọn câu trả lời sai :
    A ) 7  Q ; B )7  N ; C ) 7  Z ; D ) 7 Q
    Câu 2: Biểu thức  +  có giá trị là :
    A ) -1 ; B )  ; C )  ; D )
    Câu 3: Biểu thức (-3)2. (-2)2 có giá trị là :
    A ) 6 ; B ) 12 ; C ) 36 ; D ) - 36
    Câu 4 : Cho  =  thì :
    A ) x =  ; B ) x = -  ; C ) x =  hoặc x = -  ; D ) x = 0 hoặc x = 
    Câu 5 : Chọn câu trả lời đúng : ( 23)2 bằng
    A) 64 ; B) 32 ; C ) 36 ; D) 16
    Câu 6 : Chọn câu trả lời đúng  bằng
    A) 6 ; B) –6 ; C) 36 ; D)  6
    Câu 7 : Cho hàm số y = f (x) = 2x2 + 3 . Ta có
    A) f (2) = 11 ; B) f (1) = 7 ; C) f ( -1) = 1 ; D) f (0) = 0
    Câu 8 : Đồ thị hàm số y = -2x là đường thẳng không đi qua điểm nào :
    A) A (-1 ; - 2 ) ; B) B ( -1; 2 ) ; C) C ( 0 ; 0 ) ; D) D (2 ; -4 )
    Câu 9 : ABC = A’B’C’ khi :
    A ) Â = Â’ ; AB = A’B’ ;  = ’ ; B) Â = Â’ và  = ’
    C)  = ’ và AB = A’B’ ; D ) AB = A’B’ và Â = Â’
    Câu 10: Chứng minh định lý là :
    A)Dùng lập luận để từ giả thiết suy ra kết luận ; B)Dùng hình vẽ để suy ra kết luận .
    B)Dùng lập luận để kết luận suy ra giả thiết; D)Dùng đo đạc trực tiếp để suy ra kết luận.

    II / PHẦN TỰ LUẬN : ( 5 điểm )
    Bài 1: Tìm x , biết :
    a, 3.x -  =  ; b, x :  = 
    Bài 2 : Vẽ đồ thị hàm số y = x .
    Bài 3 : Cho ABC có AB = AC , trên cạnh AB lấy điểm D , trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AD = AE . Chứng minh rằng ABE = ACD.

    ………………………………………………………………….



    ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM

    I / PHẦN TRẮC NGHIỆM :( 5 điểm )

    Câu 1: A (0.5 điểm ) Câu 2: D (0.5 điểm ) Câu 3: C (0.5 điểm ) Câu 4: C (0.5 điểm ) Câu 5:A (0.5 điểm ) Câu 6: A(0.5 điểm ) Câu 7: A (0.5 điểm ) Câu 8: A (0.5 điểm ) Câu 9: A (0.5 điểm ) Câu 10: A (0.5 điểm )
    II / PHẦN TỰ LUẬN : ( 5 điểm )
    Bài 1: (2 điểm )
    a, 3 x =  + 
    3x = 6  x = 6 : 3  x = 2 (1 điểm )
    b, x =  .   x =  (1 điểm )
    Bài 2 : (1 đ iểm )
    Cho x = 0  y = 0 ta có A ( 0 ; 0 )
    X = 1  y =  ta có B ( 1 ;  )











    Bài 3 : ( 2điểm )

    Cho  , AB = AC
    GT D  AB, E  AC sao cho
    AD = AE

    KL Cmr : 
    CM : Xét hai tam giác ABE và ACD.
    Ta có
    AB = AC (GT)
    Â góc chung
    AD = AE (GT)
      (c.g.c )
     
    Gửi ý kiến

    Menu

    ỨNG DỤNG
    Tại đây
    phonght4040





    Nhúng mã HTML