phonght4040 xin chào

ÂM LỊCH

phonght4040 Thông báo

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Huỳnh Thanh Phong)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_3694.jpg PA090314.jpg 0.cong_chieng_trong_le_hoi_dua_voi_o_Ban_Don_-DL.jpg Phuong_cham1.jpg Bai_ca_thong_nhat_xvid.flv VN_20201.swf Bai_hoc_cuoc_songmpg_xvid.flv Youtube_Ynghiacacloaihoa.flv Comay.jpg HOA_HONG_1.gif Layon.jpg Blog_yobanbe12134395571402.jpg Hoabattujpg.jpg Dai_bang_bat_moi.flv 14787.flv 0.Le_Quoc_Tang_Chu_Tich_HoChiMinh.flv Chuyendongcuatraidat.flv Lich29.flv Cacmua.flv Bangtan.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LIÊN KẾT WEB

    CHIA SẺ KIẾN THỨC - HỌC TẬP CÙNG NHAU - GIAO LƯU BỐN PHƯƠNG - GIÁO DỤC CON TRẺ !

    Đồng hồ HTP thông báo : Bây giờ là

    HUỲNH THANH PHONG

    Trạng thái

    bai 63.ôn tập SV& MT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hồ Văn Thiện (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:58' 31-12-2008
    Dung lượng: 415.0 KB
    Số lượt tải: 214
    Số lượt thích: 0 người
    NĂM HỌC 2008 - 2009
    Kính chào thầy cô giáo
    Giáo viên thực hiện : Hồ Văn Thiện
    Tổ Khoa học Tự Nhiên
    Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm - EaKar - DakLak
    TIẾT 66
    ÔN TẬP HỌC KỲ II
    PHẦN SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
    I. Hệ thống hóa kiến thức
    1.Điền nội dung phù hợp vào bảng:
    Môi trường nước




    -Nhân tố sinh thái
    không sống
    -Nhân tố ST sống



    -Nước, đất, bùn,

    -Rong, rêu, tôm,cá
    Môi trường đất




    -Nhân tố sinh thái
    không sống
    -Nhân tố ST sống



    -Đất, đá, nước,
    cỏ cây, côn trùng,
    giun. . .
    I. Môi trường và các nhân tố sinh thái:
    Môi trường không khí




    -Nhân tố sinh thái
    không sống
    -Nhân tố ST sống



    Môi trường sinh vật




    -Nhân tố sinh thái
    không sống
    -Nhân tố ST sống



    -Các loại sinh vật
    bao quan




    -không khí, bụi.chim,
    côn trùng
    -Động vật có xương
    sống khác




    II. Sự phân chia các nhóm sinh vật dựa vào giới hạn sinh thái
    ánh sáng




    -Nhóm cây ưa sáng
    -Nhóm cây ưa bóng




    Nhóm động vật ưa sáng
    -Nhóm động vật ưa tối

    Nhiệt độ
    Thực vật biến nhiệt
    -Động vật biến nhiệt
    -Động vật hằng nhiệt
    Độ ẩm
    -Thực vật ưa ẩm
    -Thực vật chịu hạn
    -Động vật ưa ẩm
    Động vật ưa khô
    3. Quan hệ cùng loài và khác loài:

    h? tr?




    - Quần tụ cá thể
    - Cách ly cá thể




    Cộng sinh,
    Khác loài.

    - Cạnh tranh thức ăn,
    nơi ở
    - An thịt nhau
    - Cạnh tranh.
    - Ký sinh, nửa ký sinh.
    - Sinh vật này ăn sinh
    vật khác
    Cạnh tranh hay
    đối địch

    2.Các khái niệm.
    Quần thể


    Là tập hợp những cá
    thể cùng loài, sống
    trong một không gian
    nhất định, ở một
    thời điểm nhát định

    -Chuột trên một cánh
    đồng.
    -Ao cá rô phi

    Quần xã


    Là tâp hợp những quần
    thể sinh vật thuộc nhiều
    Loài khác nhau, cùng
    sống trong một không
    Gian nhất định.

    -Quần xã rừng mưa
    Nhiệt đới.
    Quần xã rừng ngập
    mặn ve biển

    2.Sự phân chia các nhóm sinh vật dựa vào giới hạn sinh thái
    Cân bằng sinh
    học


    Số lượng cá thể của mỗi quần
    thể trong quần xã luôn khống
    chế ở mức độ phù hợp với khả
    năng của môi trường

    Số lượng sâu đủ cho
    các loài chim trong
    quần xã, thức ăn của
    sâu là thực vật.
    Hệ sinh thái


    Hệ sinh thái bao gồm quần xã
    sinh vật và môi trường sống của
    quần xã. HST là một hệ thống
    hoàn chỉnh và tương đối ổn
    định.

    Một khu rừng gồm cây
    lớn, nhỏ và các loài
    động vật sống trong
    Rừng.
    2.Sự phân chia các nhóm sinh vật dựa vào giới hạn sinh thái
    Chuỗi thức ăn

    Mỗi loài sinh vật là một mắt
    xích, nó vừa là SV tiêu thụ
    mắt xích phía sau vừa là SV
    bị mắt xích phía trước tiêu thụ.

    Sâu ăn thực vật chim
    ăn sâu.
    Lưới th?c ăn

    Một loài sinh vật tham gia vào
    nhiều chuổi thức ăn các chuổi
    có mắt xích chung tạo thành
    lưới thức ăn.
    Sâu ăn thực vật nhưng
    là thức ăn cho chim,
    làm thức ăn cho bọ
    Ngựa.
    2. Các đặc trưng của quần thể:
    Thành phần
    nhóm tuổi




    -Nhóm trước sinh sản





    Tăng trưởng khối lượng
    và kích thước quần thể

    Mật độ

    Là số lượng sinh vật có
    Trong một đơn vị diện
    tích hay thể tích
    Phản ánh các mối quan
    hệ trong quần thể có
    ảnh hưởng tới các đặc
    trưng khác của quần
    thể.
    -Nhóm sau sinh sa




    -Nhóm sinh sản




    Không ảnh hưởng tới sự
    phát triển của quần thể
    Quyết đinh mức sinh
    sản của quần thể
    Tỷ lệ đực/cái
    Phần lớn các quần thể có tỷ
    Lệ đực/cáilà 1:1
    Cho thấy tiềm năng sinh
    sản của quần thể
    Số lượng các
    loài trong quần
    Xã.




    -Độ đa dạng





    Mức độ phong phú về
    số lượngloài trong
    quần xã

    Thành phần
    loài trong quần


    Loài ưu thế
    Loài đóng vai trò quan trọng
    trong quần xã.
    -Độ thường gặp




    -Độ nhiều




    Tỷ lệ %số địa điểm bắt
    gặp một loài, trong tổng
    số địa điểm quan sát
    Mật độ các thể của
    từng loài trong quần xã
    Loài đặc trưng
    Loài chỉ có ở một quần xã
    hoặc có nhiều hơn hẳn các
    loài khác.
     
    Gửi ý kiến

    Menu

    ỨNG DỤNG
    Tại đây
    phonght4040





    Nhúng mã HTML