phonght4040 xin chào

ÂM LỊCH

phonght4040 Thông báo

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Huỳnh Thanh Phong)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_3694.jpg PA090314.jpg 0.cong_chieng_trong_le_hoi_dua_voi_o_Ban_Don_-DL.jpg Phuong_cham1.jpg Bai_ca_thong_nhat_xvid.flv VN_20201.swf Bai_hoc_cuoc_songmpg_xvid.flv Youtube_Ynghiacacloaihoa.flv Comay.jpg HOA_HONG_1.gif Layon.jpg Blog_yobanbe12134395571402.jpg Hoabattujpg.jpg Dai_bang_bat_moi.flv 14787.flv 0.Le_Quoc_Tang_Chu_Tich_HoChiMinh.flv Chuyendongcuatraidat.flv Lich29.flv Cacmua.flv Bangtan.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LIÊN KẾT WEB

    CHIA SẺ KIẾN THỨC - HỌC TẬP CÙNG NHAU - GIAO LƯU BỐN PHƯƠNG - GIÁO DỤC CON TRẺ !

    Đồng hồ HTP thông báo : Bây giờ là

    HUỲNH THANH PHONG

    Trạng thái

    GA ĐẠI SỐ 7 (trọn bộ)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Ngọc Dương (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:06' 25-08-2009
    Dung lượng: 3.4 MB
    Số lượt tải: 704
    Số lượt thích: 0 người
    TUẦN : 1
    Ngày soạn : 23/8//2008
    Ngày dạy : 25/8/2008
    CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỶ – SỐ THỰC
    Tiết 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỶ
    I. Mục tiêu
    - Học sinh nhận biết khái niệm số hữu tỷ, cách so sánh hai số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số. Nhận biết quạn hệ giữa ba tập hợp N, tập Z, và tập Q.
    - Biết biểu diễn số hữu tỷ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỷ.
    II. Phương tiện dạy học
    - GV : SGK, trục số .
    - HS : SGK, dụng cụ học tập.
    III. Tiến trình dạy học

    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    Ghi bảng
    
    Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
    
    Cho ví dụ phân số ? Cho ví dụ về hai phân số bằng nhau ?

    Hs nêu một số ví dụ về phân số, ví dụ về phân số bằng nhau, từ đó phát biểu tính chất cơ bản của phân số.

    
    
    Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới
    
    Gv giới thiệu tổng quát về nội dung chính của chương I.
    Giới thiệu nội dung của bài 1.
    
    
    
    Hoạt động 3 : Số hữu tỷ :
    
    Viết các số sau dưới dạng phân số : 2 ; -2 ; -0,5 ; ?



    Gv giới thiệu khái niệm số hữu tỷ thông qua các ví dụ vừa nêu.

    Hs viết các số đã cho dưới dạng phân số :
    
    I/ Số hữu tỷ :
    Số hữu tỷ là số viết được dưới dạng phân số  với a, b ( Z, b # 0.
    *Tập hợp các số hữu tỷ được ký hiệu là Q.
    
    Hoạt động 4 : Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số
    
    Vẽ trục số ?
    Biểu diễn các số sau trên trục số : -1 ; 2; 1; -2 ?
    Dự đoán xem số 0,5 được biểu diễn trên trục số ở vị trí nào ?
    Giải thích ?
    Gv tổng kết ý kiến và nêu cách biểu diễn.
    Biễu diễn các số sau trên trục số : 
    Yêu cầu Hs thực hiện theo nhóm.
    Gv kiểm tra và đánh giá kết quả.
    Lưu ý cho Hs cách giải quyết trường hợp số có mẫu là số âm.
    Hs vẽ trục số vào giấy nháp .Biểu diễn các số vừa nêu trên trục số .
    Hs nêu dự đoán của mình.
    Sau đó giải thích tại sao mình dự đoán như vậy.




    Các nhóm thực hiện biểu diễn các số đã cho trên trục số .
    II/ Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số :
    VD : Biểu diễn các số sau trên trục số : 0,5






    
    Hoạt động 5 : So sánh hai số hữu tỷ :
    
    Cho hai số hữu tỷ bất kỳ x và y,ta có : hoặc x = y , hoặc x < y , hoặc x > y.
    Gv nêu ví dụ a? yêu cầu hs so sánh ?
    Gv kiểm tra và nêu kết luận chung về cách so sánh.
    Nêu ví dụ b?
    Nêu ví dụ c ?
    Qua ví dụ c, em có nhận xét gì về các số đã cho với số 0?



    GV nêu khái niệm số hữu tỷ dương, số hữu tỷ âm.
    Lưu ý cho Hs số 0 cũng là số hữu tỷ.
    Trong các số sau, số nào là số hữu tỷ âm :
    Hs viết được : -0,4 = .
    Quy
    => kq.

    Thực hiện ví dụ b.

    Hs nêu nhận xét:
    Các số có mang dấu trừ đều nhỏ hơn số 0, các số không mang dấu trừ đều lớn hơn 0.





    Hs xác định các số hữu tỷ âm.
    Gv kiểm tra kết quả và sửa sai nếu có.
    III/ So sánh hai số hữu tỷ :
    VD : So sánh hai số hữu tỷ sau
    a/ -0,4 và 
    Ta có : 
    b/ 
    Ta có :
    
    Nhận xét :
    1/ Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở bên trái điểm y.
    2/ Số hữu tỷ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỷ dương.
    Số hữu tỷ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỷ âm.
    Số 0 không là số hữu tỷ âm, cũng không là số hữu tỷ dương.
    
    Hoạt động 6 : Củng cố :
    
    Làm bài tập áp dụng 1; 2; 3/ 7.
    HS lần lượt lên bảng làm
    IV/ Luyện tập


    
    * Hướng dẫn về nhà:
    - Học thuộc
     
    Gửi ý kiến

    Menu

    ỨNG DỤNG
    Tại đây
    phonght4040





    Nhúng mã HTML