phonght4040 xin chào

ÂM LỊCH

phonght4040 Thông báo

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Huỳnh Thanh Phong)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_3694.jpg PA090314.jpg 0.cong_chieng_trong_le_hoi_dua_voi_o_Ban_Don_-DL.jpg Phuong_cham1.jpg Bai_ca_thong_nhat_xvid.flv VN_20201.swf Bai_hoc_cuoc_songmpg_xvid.flv Youtube_Ynghiacacloaihoa.flv Comay.jpg HOA_HONG_1.gif Layon.jpg Blog_yobanbe12134395571402.jpg Hoabattujpg.jpg Dai_bang_bat_moi.flv 14787.flv 0.Le_Quoc_Tang_Chu_Tich_HoChiMinh.flv Chuyendongcuatraidat.flv Lich29.flv Cacmua.flv Bangtan.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LIÊN KẾT WEB

    CHIA SẺ KIẾN THỨC - HỌC TẬP CÙNG NHAU - GIAO LƯU BỐN PHƯƠNG - GIÁO DỤC CON TRẺ !

    Đồng hồ HTP thông báo : Bây giờ là

    HUỲNH THANH PHONG

    Trạng thái

    đề thi chuyên

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Huế
    Ngày gửi: 18h:46' 11-12-2010
    Dung lượng: 233.0 KB
    Số lượt tải: 143
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN QUẾ SƠN
    PHÒNG GD&ĐT
    KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN
    NĂM HỌC 2009-2010
    Môn: Toán
    Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
    
    

    ĐỀ CHÍNH THỨC - VÒNG I

    Bài 1: (1.5 điểm)
    Thực hiện tính:
     với 

    Bài 2: (2.5 điểm)
    Giải các phương trình:
    a. 
    b. 

    Bài 3: (2.0 điểm)
    a. Chứng minh phương trình (n+1)x2 + 2x - n(n+2)(n+3) = 0 luôn có nghiệm hữu tỉ với mọi số n nguyên.
    b. Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình x2 + 2009x + 1 = 0
    x3, x4 là nghiệm của phương trình x2 + 2010x + 1 = 0
    Tính giá trị của biểu thức: (x1+x3)(x2 + x3)(x1-x4)(x2-x4)

    Bài 4: ( 3.0 điểm)
    Cho đường tròn (O) và điểm A nằm ngoài đường tròn. Vẽ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Đoạn thẳng AO cắt đường tròn (O) tại M. Trên cung nhỏ MC của (O) lấy điểm D. AD cắt (O) tại điểm thứ hai E. I là trung điểm của DE. Đường thẳng qua D vuông góc với BO cắt BC tại H và cắt BE tại K.
    a. Chứng minh bốn điểm B, O, I, C cùng thuộc một đường tròn.
    b. Chứng minh ( ICB = ( IDK
    c. Chứng minh H là trung điểm của DK.

    Bài 5: ( 1.0 điểm)
    Cho A(n) = n2(n4 - 1). Chứng minh A(n) chia hết cho 60 với mọi số tự nhiên n.






    UBND HUYỆN QUẾ SƠN
    PHÒNG GD&ĐT
    KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN
    NĂM HỌC 2009-2010
    Môn: Toán
    Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
    
    

    ĐỀ CHÍNH THỨC - VÒNG II
    Bài 1: (2.0 điểm)
    Chứng minh bất đẳng thức:  . Với  là các số dương.
    b) Cho là hai số dương và .Tìm giá trị nhỏ nhất của
    ; .
    Bài 2: (2.0 điểm)
    Giải hệ phương trình: 

    Bài 3: (2.0 điểm)
    Hình chữ nhật ABCD có M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB, CD. Trên tia đối của tia CB lấy điểm P. DB cắt PN tại Q và cắt MN tại O. Đường thẳng qua O song song vơi AB cắt QM tại H.
    a. Chứng minh HM = HN.
    b. Chứng minh MN là phân giác của góc QMP.

    Bài 4: (3.0 điểm)
    Cho nửa đường tròn (O, R) đường kính AB. EF là dây cung di động trên nửa đường tròn sao cho E thuộc cung AF và EF = R. AF cắt BE tại H. AE cắt BF tại C. CH cắt AB tại I
    a. Tính góc CIF.
    b. Chứng minh AE.AC + BF. BC không đổi khi EF di động trên nửa đường tròn.
    c. Tìm vị trí của EF để tứ giác ABFE có diện tích lớn nhất. Tính diện tích đó.

    Bài 5: (1.0 điểm)
    Tìm ba số nguyên tố mà tích của chúng bằng năm lần tổng của chúng.





    UBND HUYỆN QUẾ SƠN
    PHÒNG GD&ĐT
    KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN
    NĂM HỌC 2009-2010
    Môn: Toán
    
    
    HƯỚNG DẪN CHẤM - VÒNG I
    Bài 1: (1.5 điểm)
    Thực hiện tính:
     với 
    
    0,75
    
    Thay  vào được: 
    0,75
    
    Bài 2: (2.5 điểm)
    Giải các phương trình:
    a. 
    .
    Đặt (y ( 0) được: y2 - y - 2 = 0
    0,50
    
    Giải phương trình được: y1 = -1 (loại); y2 = 2.
    0,25
    
    Với y = 2 giải  được x1 = 0; x2 = -5.
    0,25
    
    Thử lại (hoặc đối chiếu với điều kiện) kết luận nghiệm
    0,25
    
    Ghi chú: Có thể đặt y = x2 + 5x. Lúc này cần đặt điều kiện khi bình phương hai vế.
    
    
     b. 
    
    0,25
    
    
     
    Gửi ý kiến

    Menu

    ỨNG DỤNG
    Tại đây
    phonght4040





    Nhúng mã HTML